Đặc trưng:
- Chống bụi
- Chống thấm nước
+86-28-6115-4929
sales@qualwave.com
Nắp che bụi là phụ kiện dùng để bảo vệ các đầu nối, cổng và thiết bị khác nhau khỏi bụi bẩn và các chất gây ô nhiễm môi trường khác. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất lâu dài của thiết bị.
1. Chống bụi: Nắp che bụi được sử dụng để che các đầu nối và cổng nhằm ngăn bụi, bẩn và các chất gây ô nhiễm khác xâm nhập, từ đó bảo vệ các linh kiện và mạch điện bên trong.
2. Khả năng chống ẩm: Một số nắp che bụi 2,92mm có khả năng chống ẩm, giúp ngăn hơi ẩm xâm nhập vào thiết bị và giảm nguy cơ ăn mòn và đoản mạch.
3. Bảo vệ vật lý: Nắp che bụi cũng có thể cung cấp sự bảo vệ vật lý để ngăn các đầu nối và cổng vi sóng bị hư hại cơ học, chẳng hạn như trầy xước, va đập và uốn cong.
Trong thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị kiểm tra và đo lường, thiết bị máy tính và mạng, thiết bị y tế, thiết bị hàng không vũ trụ và quân sự, thiết bị điện tử tiêu dùng, thiết bị điện tử ô tô, nắp che bụi được sử dụng để bảo vệ các đầu nối cáp quang, đầu nối cáp đồng trục và các đầu nối cáp đồng trục tần số vô tuyến khác nhằm đảm bảo chất lượng truyền tín hiệu và độ tin cậy của thiết bị.
Tóm lại, nắp che bụi được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị đo lường và kiểm tra, thiết bị máy tính và mạng, thiết bị công nghiệp, thiết bị y tế, thiết bị hàng không vũ trụ và quân sự, thiết bị điện tử tiêu dùng và thiết bị điện tử ô tô. Chúng cải thiện độ tin cậy và hiệu suất của thiết bị bằng cách cung cấp khả năng bảo vệ chống bụi, độ ẩm và các tác động vật lý, đảm bảo chất lượng truyền tín hiệu và sự ổn định lâu dài của thiết bị.
QualwaveChúng tôi có thể cung cấp các phụ kiện đầu nối với nhiều kích thước và chất liệu khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Các loại đầu nối bao gồm BNC, N, SMA, TNC, TRB, v.v., được chia thành loại ngắn mạch và không ngắn mạch, có xích và không có xích. Chất liệu bao gồm đồng thau, đồng thau mạ niken, đồng thau mạ thiếc, đồng thau mạ chì và các chất liệu khác. Thời gian giao hàng dưới 4 tuần.

Mã số linh kiện | Loại đầu nối | Ngắn mạch hay không ngắn mạch | Có dây chuyền hoặc không có dây chuyền | Nguyên vật liệu | Thời gian giao hàng (Tuần) |
|---|---|---|---|---|---|
| QDTC-BS-B1-1 | BNC nam | Ngắn mạch | Có dây xích | Đồng thau mạ niken | 0~4 |
| QDTC-BF-NS-B-1 | Nữ BNC | Không ngắn mạch | Có dây xích | Thau | 0~4 |
| QDTC-B-NS-B1-1 | BNC nam | Không ngắn mạch | Có dây xích | Đồng thau mạ niken | 0~4 |
| QDTC-NSB | Nam giới N | Ngắn mạch | Không có dây xích | Thau | 0~4 |
| QDTC-N-NS-B1 | Nam giới N | Không ngắn mạch | Không có dây xích | Đồng thau mạ niken | 0~4 |
| QDTC-N-NS-B-1 | Nam giới N | Không ngắn mạch | Có dây xích | Thau | 0~4 |
| QDTC-S-NS-B2 | SMA nam | Không ngắn mạch | Không có dây xích | Đồng thau mạ Suco | 0~4 |
| QDTC-S-NS-B4 | SMA nam | Không ngắn mạch | Không có dây xích | Đồng thau chì | 0~4 |
| QDTC-S-NS-B-1 | SMA nam | Không ngắn mạch | Có dây xích | Thau | 0~4 |
| QDTC-D-NS-B3-1 | SMB nam | Không ngắn mạch | Có dây xích | Đồng thau mạ vàng | 0~4 |
| QDTC-DF-NS-B3-1 | Nữ SMB | Không ngắn mạch | Có dây xích | Đồng thau mạ vàng | 0~4 |
| QDTC-T-NS-B1-1 | TNC nam | Không ngắn mạch | Có dây xích | Đồng thau mạ niken | 0~4 |
| QDTC-T-NS-B3-1 | TNC nam | Không ngắn mạch | Có dây xích | Đồng thau mạ vàng | 0~4 |
| QDTC-B1-NS-B1-1 | TRB nam | Không ngắn mạch | Có dây xích | Đồng thau mạ niken | 0~4 |
| QDTC-4-NS-B2 | 4,3-10 nam | Không ngắn mạch | Không có dây xích | Đồng thau mạ hợp kim ba thành phần | 0~4 |
| QDTC-7-NS-B-1 | Đầu nối đực 7/16 DIN (L29) | Không ngắn mạch | Có dây xích | Thau | 0~4 |
| QDTC-7-S-B1 | Đầu nối đực 7/16 DIN (L29) | Ngắn mạch | Không có dây xích | Đồng thau mạ niken | 0~4 |